Trang Chủ BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP, SÀN NHỰA GIẢ GỖ

BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP, SÀN NHỰA GIẢ GỖ
BẢNG BÁO GIÁ MỚI NHẤT CẬP NHẤT CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU SỐ 1 THẾ GIỚI
 
Bạn đang cần tìm hiểu về giá các loại sàn gỗ?
Bạn cần một bảng báo giá tổng hợp chi tiết, rẻ nhất?
Bạn muốn có sự so sánh, tư vấn chi tiết nhất giữa giá các loại sàn gỗ?
Tất cả sẽ có trong chi tiết bảng báo giá sàn gỗ của chúng tôi – Chuyengiasango.com
 
Nhằm giúp khách hàng có sự so sánh, tính toán chi phí lắp đặt sàn gỗ công nghiệp, sàn nhựa. Chúng tôi xin trân trọng gửi tới các bạn bảng giá sàn gỗ công nghiệp, sàn nhựa. Bảng giá cập nhật mới đã được đánh giá, phân tích giá cả sàn gỗ trên thị trường để tối ưu được một mức giá bán tốt nhất cho khách hàng.

 
1. Bảng giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia nhập khẩu.
 
STT TÊN THƯƠNG HIỆU KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ/M2
1 ROBINA 1283 X 193 X 8mm 265.000
2 1283 x 115 x 8mm 305.000
3 1283 x 193 x 12mm 365.000
4 1283 x 115 x 12mm 435.000
5 JANMI 1283 X 193 X 8mm 315.000
6 1283 x 193 x 12mm 420.000
7 1283 x 115 x 12mm 495.000
8 INOVAR 1288 X 192 x 8mm 260.000
9 1285 x 188 x 12mm 365.000
10 1285 x 137 x 12mm 395.000
11 1200 x 137 x 12mm 435.000
12 1200 x 137 x 12mm 455.000
13 FORTUNE 1205 x 192 x 8mm 285.000
14 1203 x 139 x 12mm 430.000
15 MASFLOOR 1210 x 195 x 8mm 240.000
16 1210 x 195 x 12mm 360.000
17 1205 x 161 x 12mm 405.000
18 RAINFOREST 1205 x 191 x 8mm 255.000
19 1203 x 139 x 12mm 435.000
20 RUBY FLOOR 1210 x 195 x 8mm 240.000
21 1210 x 140 x 12mm 395.000
22 1210 x 195 x 12mm 360.000

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Malaysia
  •  Chịu nước đứng top đầu, màu sắc cũng khá đa dạng, chủng loại thương hiệu ngày càng nhiều hơn.
  •  Bề mặt sần chịu trầy xước và trơn trượt tốt, không hoen ố màu, không bạc màu, chống chịu mối mọt tốt.
  •  Giá sàn gỗ Malaysia khá cao, cốt gỗ nâu nên khi ép giấy vào màu sắc kém tươi hơn 1 chút so với các loại gỗ có cốt màu nâu vàng.
  •  Phân loại giá gỗ ván sàn Malaysia từ 265.000đ( loại 8mm) đến 525.000đ/m2 ( loại 12mm).
 
2. Bảng giá sàn gỗ Thái Lan nhập khẩu 
 
STT TÊN THƯƠNG HIỆU KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ/M2
1 THAIGREEN 1210 x 198 x 8mm 215.000
2 1210 x 198 x 12mm 285.000
3 THAISTAR 1205 X 192 X 8mm 205.000
4 1205 x 192 x 12mm 285.000
5 THAIONE


 
1210 x 198 x 8mm 215.000
6 1210 x 198 x 12mm 280.000
7 1210 x 128 x 12mm 330.000
8 THAIEVER


 
1210 x 198 x 8mm 220.000
9 1210 x 198 x 12mm 285.000
10 1210 x 128 x 12mm 335.000

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
  •  Chịu nước khá
  •  Giá thành tương đối rẻ, phù hợp với phần đông người tiêu dùng tầm trung.
  •  Chịu được các vấn đề ngoại cảnh như va chạm, các vết cào, không bạc màu, chống cháy được với lửa tàn thuốc.
  •  Bền màu, không cong vênh, không hóa chất độc hại, sạch và thân thiện với không gian sống.
  •  Màu sắc của sàn gỗ Thái Lan chưa được phong phú
  •  Giá sàn gỗ Thái Lan dao động từ 220.000đ đến 365.000đ/m2
 
3. Giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam

 
STT TÊN THƯƠNG HIỆU KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ/M2
1 WILSON 1212 x 195 x 8mm 125.000
2 803 x 132 x 8mm 135.000
3 803 x 113 x 12mm 185.000
4 MORSER 1225 x 305 x 8mm 285.000
5 1223 x 150 x 8mm 205.000
6 1223 x 147 x 12mm 265.000
7 1217 x 115 x 12mm 285.000
8 JAWA 1217 x 144 x 8mm 160.000
9 1216 x 124 x 12mm 245.000
10 PAGO 801 x 126 x 12mm 175.000
11 1210 x 125 x 12mm, 803 x 101 x 12mm 245.000
12 GALAMAX 1225 x 200 x 8mm và 1225 x 132 x 8mm 145.000
13 1223 x 132 x 12mm 195.000
14 NEWSKY  12 mm U-class (KT: 1208 x 123 x12) 290.000
15 12 mm K-class (KT: 1208 x 141 x 12)
 
265.000
16 12 mm EA-class (KT: 802 x 110 x 12)
 
245.000
17 KENTWOOD - 12 mm ( KT: 1205 x 120 x 12 ) 290.000
18
PENHOUSE
- 12mm (KT: 1208 x 123 x 12)
Mã EN
265.000
19 - 12mm (KT: 1208 x 123 x 12)
Mã EU
285.000
20 - 12mm (KT: 1208 x 123 x 12)
Mã BN, CN
390.000

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
  •   Giá sàn gỗ Việt Nam rẻ, chủ động nguồn hàng trong nước, màu sắc cũng khá nhiều, rất nhiều thương hiệu OEM
  •   Đặt hàng tiện lợi cho các dự án, cần số lượng nhiều
  •   Chất lượng đa dạng, loại cốt nâu cũng có vài loại tốt và yếu. Loại cốt xanh chịu nước tốt, độ bền cao. Nhược điểm cốt xanh hệ số Formaldehyde cao hơn.
  •   Xét về mặt thương hiệu, thể hiện được đẳng cấp cho người dùng thì không thể như một số hàng nhập.
  •   Màu sắc chưa có sự sang trọng, hiện đại, chân thật như hàng nhập
  •   Giá ván sàn gỗ công nghiệp Việt Nam dao động từ 149.000đ/m2 đến 350.000đ/m2

4. Báo giá các loại sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Châu Âu, Đức mức khuyến mại tốt nhất thị trường hiện nay
 
STT TÊN THƯƠNG HIỆU KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ/M2
1 HORNITEX
Sàn gỗ Đức – Made in Germany
1292 x 136 x 8mm 315.000
2 1292 x 194 x 10mm 370.000
3 1292 x 136 x 12mm 455.000
4 MYFLOOR
Sàn gỗ Đức – Made in Germany
 


 
1380 x 193 x 8mm 385.000
5 1380 x 193 x 10mm 465.000
6 1375 x 188 x 12mm 565.000
7 PARADO
Sàn gỗ Đức – Made in Germany
1285 x 194 x 8mm 650.000
8 1285 x 194 x 8mm 995.000
9 2200 x 243 x 9mm 880.000
10 EGGER
Sàn gỗ Đức – Made by Egger
1291 x 193 x 8mm 375.000
11 1291 x 193 x 8mm 445.000
12 1291 x 135 x 10mm 485.000
14 PERGO
Sàn gỗ Bỉ – Made in Belgium
1200 x 190 x 8mm 395.000
15 1200 x 190 x 8mm 465.000
16 1380 x 190 x 8mm 570.000
17 2050 x 240 x 9,5mm 795.000
18 AGT
Sàn gỗ Thổ Nhĩ Kỳ – Made In Turkey
1200 x 191 x 8mm 345.000
19 1380 x 246 x 8mm 395.000
20 1200 x 155 x 10mm 445.000
21 1195 x 189 x 12mm 525.000
22 ALSAFLOOR
Sàn gỗ Pháp – Made in France
1286 x 118 x 12mm 480.000
23 KRONOSWISS
Sàn gỗ Thụy Sĩ – Made In Switzerland
1380 x 193 x 8mm 420.000
24 1380 x 193 x 8mm 470.000
25 1380 x 193 x 12mm 695.000
26 1380 x 118 x 12mm 695.000
27 2000 x 244 x 14mm 1.500.000
28 KAINDL
Sàn gỗ Áo – Made in Austria
1383 x 159 x 8mm và 1383 x 193 x 8mm 275.000
29 1383 x 159 x 10mm 365.000
30 1383 x 116 x 12mm 435.000
31 QUICKSTEP
Sàn gỗ Bỉ – Made in Belgium
1380 x 156 x 8mm 550.000
32 1380 x 190 x 8mm 590.000
33 1380 x 190 x 12mm 790.000
34 ALDER
Sàn gỗ Đức – Made In Germany
1215 x 167 x 8mm 390.000
35 1215 x 167 x 12mm 535.000
36 1217 x 113 x 12mm 555.000
 

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Châu Âu, Đức

  •  Màu sắc sang trọng, đẹp, chân thật, vân gỗ rất có chiều sâu, cảm giác rất có giá trị.
  •  Hệ số an toàn cao, gỗ ít keo và hóa chất. Cốt gỗ vàng nâu
  •  Giá ván sàn gỗ Châu Âu rất cao. Dao động từ 325.000đ/m2 cho đến hơn 700.000đ/m2.
  •  Khả năng chịu ẩm chịu nước chưa cao. Một số ít có tính năng đó nhưng giá thành lại quá cao.

5. Báo giá các loại sàn nhựa giả gỗ
STT Thương hiệu Kích thước Đơn giá
1 Sàn Nhựa Aroma 915 x 150 x 3.5mm 250.000đ
2 Sàn Nhựa Vinapoly 1220 x 150 x 3.7mm 239.000đ
3 Sàn Nhựa Amper 1219 x 183 x 4mm 330.000đ
4 Sàn Nhựa Awood 912 x 150 x 4mm 280.000đ
5 Sàn Nhựa Kumjung 1220 x 175 x 4.2mm 340.000đ
6 Sàn Nhựa IDE 907 x 150 x 4mm 410.000đ
7 Sàn Nhựa Wellmark 1219,2 x 177.8 x 4mm 320.000đ
8 Sàn Nhựa Krono 1220 x 180 x 4mm 400.000đ
9 1220 x 180 x 5mm 500.000đ
10 1220 x 180 x 6mm 550.000đ
11 1220 x 180 x 8mm 650.000đ
12 Sàn Nhựa Glotex 1218 x 147 x 7mm 445.000đ
13 Sàn Nhựa 3K Vinyl 914 x 152 x 2mm 135.000đ
14 Sàn Nhựa Aroma 914 x 152 x 2mm 135.000đ
15 Sàn Nhựa Kumjung 914 x 152 x 2mm 145.000đ
16 914 x 152 x 3mm 165.000đ
17 Sàn Nhựa Amper 914 x 152 x 2mm 135.000đ
18 IDE flooring 914 x 152 x 2mm 165.000đ
19 914 x 152 x 3mm 190.000đ
20 DK flooring 914 x 152 x 3mm 165.000đ
21 Kangbang 915 x 152 x 2mm 135.000đ
22 Glotex 915 x 153 x 3mm 245.000đ
23 Galamax 915 x 153 x 2mm 185.000đ
24 915 x 153 x 3mm 190.000đ
25 IDE flooring 914 x 152 x 2mm 185.000đ
26 Awood vinyl 914 x 152 x 2mm 165.000đ
 
*) Ưu điểm của sàn nhựa so với sàn gỗ
Kết cấu của sàn nhựa  được sản xuất ra từ các hạt nhựa, nhựa tái sinh và bột đá, một số loại có thêm các sợi thủy tinh ở phần lõi chống co nứt. Sàn nhựa có khả năng kháng nước cao hơn nhiều so với sàn gỗ, đây là ưu điểm lớn nhất của sàn nhựa.
Về màu sắc sàn nhựa có thêm sự linh hoạt khi bổ sung loại vân giả thảm và giả đá cho những ai yêu thích các kiểu vân này.
Thi công sàn nhựa khá đơn giản đối với loại hèm khóa, loại dán keo phải mất công dán nên lâu hơn. Hiện nay xuất hiện một số loại sàn nhựa dán có sẵn keo, chỉ việc bóc lớp nilon ra là dán trực tiếp xuống sàn nhà.
Sàn nhựa hầu như không thể bị mối mọt tấn công vì mối mọt không thể ăn được nhựa.


*) Nhược điểm của sàn nhựa
Không đem lại sự thoáng mát được như gỗ, đi lại, nằm nghỉ trên sàn nhựa không thể thoải mái như trên ván sàn gỗ được. Nhựa thì mỏng hơn khá nhiều so với gỗ do đó đi lại không được chắc chân và êm ái như sàn gỗ.
Sàn nhựa tuy có bề mặt chịu nước tốt nhưng cũng dễ bạc màu hơn so với gỗ sàn.
Sàn nhựa dán keo thi công phức tạp hơn so với sàn gỗ do phải quét lớp keo trước khi dán sàn xuống. Nếu là nhà mới thì đơn giản hơn nhiều so với nhà đang ở có nhiều đồ đạc.
Sàn nhựa keo khi cần thay thế, sửa chữa, tái sử dụng thì không linh hoạt bằng sàn gỗ.